Hotline: 02043.562.666 / 02043.568.333

logo_moi_082025

BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN

CÔNG VĨNH

BẢNG GIÁ BỆNH VIỆN

Ngày: 02-11-2023

Mục lục bài viết

Chất lượng khám chữa bệnh luôn là tiêu chí được Bệnh Viện YHCT Công Vĩnh quan tâm hàng đầu. Bên cạnh đội ngũ giáo sư, bác sĩ giỏi, nhiều năm kinh nghiệm thuộc nhiều chuyên khoa khác nhau, hệ thống trang thiết bị y tế được đầu tư hiện đại và đồng bộ, cơ sở vật chất khang trang, sạch sẽ, tiện nghi.

Bệnh Viện YHCT Công Vĩnh còn tiên phong trong việc nâng cao chất lượng phục vụ thông qua hệ thống hồ sơ tra cứu bệnh sử online, đặt lịch khám nhanh chóng và tiện lợi qua hệ thống tổng đài 02043.562.666/02043.568.333 giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho người bệnh.

Để thuận tiện trong việc tra cứu thông tin về bảng giá khám chữa bệnh tại Bệnh Viện YHCT Công Vĩnh, dưới đây là bảng giá một số dịch vụ cơ bản tại Bệnh Viện YHCT Công Vĩnh, được áp dụng từ ngày 1/12/2023)

Lưu ý: (Thông tin về giá khám trong bảng này có thể thay đổi theo từng thời điểm so với ngày đăng).

STTTÊN DỊCH VỤĐƠN GIÁ
1Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu2,660,000
2Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu [gây tê]2,042,000
3Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc498,000
4Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản498,000
5Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn53,000
6Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn53,000
7Cứu thương36,100
8Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn36,100
9Cứu điều trị đau lưng thể hàn36,100
10Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn36,100
11Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn36,100
12Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn36,100
13Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn36,100
14Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn36,100
15Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn36,100
16Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn36,100
17Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm620,000
18Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 1 phim]68,300
19Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 2 phim]100,000
20Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng68,300
21Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng100,000
22Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng68,300
23Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch100,000
24Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch68,300
25Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng68,300
26Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng100,000
27Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng68,300
28Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn68,300
29Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng68,300
30Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch100,000
31Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch68,300
32Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên68,300
33Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch100,000
34Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch68,300
35Chụp Xquang khớp thái dương hàm68,300
36Chụp Xquang khớp vai thẳng68,300
37Chụp Xquang khung chậu thẳng68,300
38Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng100,000
39Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng68,300
40Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên68,300
41Chụp Xquang ngực thẳng68,300
42Chụp Xquang sọ tiếp tuyến68,300
43Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng104,000
44Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng239,000
45Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng100,000
46Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng68,300
47Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch100,000
48Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch68,300
49Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch100,000
50Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch68,300
51Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng100,000
52Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng68,300
53Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng100,000
54Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng68,300
55Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng100,000
56Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng68,300
57Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch100,000
58Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch68,300
59Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch100,000
60Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch68,300
61Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch68,300
62Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng100,000
63Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng68,300
64Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng100,000
65Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng68,300
66Dẫn lưu nước tiểu bàng quang1,813,000
67Dẫn lưu nước tiểu bàng quang [gây tê]1,368,000
68Đặt ống thông dạ dày94,300
69Đặt ống thông dạ dày94,300
70Đặt ống thông dạ dày94,300
71Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang94,300
72Đặt sonde bàng quang94,300
73Điện châm78,400
74Điện châm điều trị bí đái cơ năng71,400
75Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp71,400
76Điện châm điều trị hội chứng stress71,400
77Điện châm điều trị liệt chi trên71,400
78Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh71,400
79Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi71,400
80Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông71,400
81Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính71,400
82Điện châm điều trị ù tai71,400
83Điện tim thường35,400
84Điện tim thường35,400
85Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]92,900
86Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]87,500
87Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]140,000
88Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu]140,000
89Định lượng Cortisol (máu)92,900
90Định lượng Creatinin (máu)21,800
91Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)27,300
92Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]185,000
93Định lượng Glucose [Máu]21,800
94Định lượng HbA1c [Máu]102,000
95Định lượng Protein toàn phần [Máu]21,800
96Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]92,900
97Định lượng Sắt [Máu]32,800
98Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]65,600
99Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]65,600
100Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]60,100
101Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]27,300
102Định lượng Urê máu [Máu]21,800
103Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]21,800
104Đo hoạt độ Amylase [Máu]21,800
105Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]21,800
106Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]19,500
107Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA144,000
108Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA84,800
109Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]144,000
110Đường máu mao mạch15,500
111Giác hơi34,500
112Giác hơi điều trị cảm cúm34,500
113Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn34,500
114Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt34,500
115Hút dịch khớp cổ chân120,000
116Hút dịch khớp cổ tay120,000
117Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm132,000
118Hút dịch khớp gối120,000
119Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm132,000
120Hút dịch khớp háng120,000
121Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm132,000
122Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm132,000
123Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm132,000
124Hút nang bao hoạt dịch120,000
125Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm132,000
126Khâu vết rách vành tai184,000
127Khí dung thuốc giãn phế quản23,000
128Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở734,000
129Rửa bàng quang lấy máu cục209,000
130Rửa bàng quang lấy máu cục209,000
131Rửa bàng quang lấy máu cục209,000
132Rửa dạ dày cấp cứu131,000
133Rửa dạ dày cấp cứu131,000
134Rửa dạ dày cấp cứu131,000
135Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt49,300
136Siêu âm ổ bụng49,300
137Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)49,300
138Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)49,300
139Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)49,300
140Siêu âm phần mềm (một vị trí)49,300
141Siêu âm tuyến giáp49,300
142Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng49,300
143Siêu âm tử cung phần phụ49,300
144Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu49,300
145Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối96,200
146Tiêm gân gấp ngón tay96,200
147Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm138,000
148Tiêm gân gót96,200
149Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm138,000
150Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm138,000
151Tiêm khớp bàn ngón chân96,200
152Tiêm khớp bàn ngón tay96,200
153Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm138,000
154Tiêm khớp cổ tay96,200
155Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm138,000
156Tiêm khớp gối96,200
157Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm138,000
158Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm138,000
159Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm138,000
160Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm138,000
161Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)27,800
162Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)47,500
163Thông bàng quang94,300
164Thời gian máu chảy phương pháp Duke13,000
165Thụt giữ85,900
166Thụt tháo85,900
167Thủy châm70,100
168Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn70,100
169Thủy châm điều trị đau do thoái hóa khớp70,100
170Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu70,100
171Thủy châm điều trị đau lưng70,100
172Thủy châm điều trị đau vai gáy70,100
173Thủy châm điều trị hội chứng stress70,100
174Thủy châm điều trị liệt chi trên70,100
175Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên70,100
176Thủy châm điều trị liệt hai chi dưới70,100
177Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não70,100
178Thủy châm điều trị mất ngủ70,100
179Thủy châm điều trị nấc70,100
180Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai70,100
181Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu276,000
182Xoa bóp bấm huyệt bằng tay69,300
183Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới69,300
184Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress69,300
185Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy69,300
186Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên69,300
187Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên69,300
188Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não69,300
189Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống69,300
190Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi69,300
191Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não69,300
192Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi69,300
193Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V69,300
194Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính69,300
195Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp69,300
196Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai69,300
197Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)27,800
198Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)47,500
199Thông bàng quang90,100
200Thời gian máu chảy phương pháp Duke13,000
201Thụt giữ85,900
202Thụt tháo85,900
203Thụt tháo phân85,900
204Thủy châm70,100
205Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn70,100
206Thủy châm điều trị đau dây V70,100
207Thủy châm điều trị đau do thoái hóa khớp70,100
208Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu70,100
209Thủy châm điều trị đau lưng70,100
210Thủy châm điều trị đau vai gáy70,100
211Thủy châm điều trị hội chứng stress70,100
212Thủy châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông70,100
213Thủy châm điều trị liệt chi trên70,100
214Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên70,100
215Thủy châm điều trị liệt hai chi dưới70,100
216Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não70,100
217Thủy châm điều trị mất ngủ70,100
218Thủy châm điều trị nấc70,100
219Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai70,100
220Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học159,000
221Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu258,000
222Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động92,900
223Xoa bóp bấm huyệt bằng tay69,300
224Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới69,300
225Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên69,300
226Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu69,300
227Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng69,300
228Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn69,300
229Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress69,300
230Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy69,300
231Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới69,300
232Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên69,300
233Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên69,300
234Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não69,300
235Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não69,300
236Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống69,300
237Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ69,300
238Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi69,300
239Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não69,300
240Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi69,300
241Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa69,300
242Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V69,300
243Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh69,300
244Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính69,300
245Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp69,300
246Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai69,300
247Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 357,000  
248Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 357,000  
249Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 357,000  
250Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 357,000  
251Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 357,000  
252Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 357,000  
253Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 357,000  
254Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 37,300  
255Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 406,000  
256Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 170,000  
257Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 393,000  
258Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 682,000  
259Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 597,000  
260Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 215,000  
261Nạo hút thai trứng 824,000  
262Chích áp xe vú 230,000  
263Soi cổ tử cung 63,900  
264Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 408,000  
265Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 183,000  
266Cắt u vú lành tính 2,962,000  
267Bóc nang tuyến Bartholin 1,309,000  
268Chích áp xe tuyến Bartholin 875,000  
269Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1,581,000  
270Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,979,000  
271Lấy dị vật âm đạo 602,000  
272Cắt u thành âm đạo 2,128,000  
273Chích áp xe tầng sinh môn 831,000  
274Chọc dò túi cùng Douglas 291,000  
275Lấy cao răng 143,000  
276Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser 259,000  
277Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 259,000  
278Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 348,000  
279Nhổ răng thừa 218,000  
280Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 166,000  
281Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 224,000  
282Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 224,000  
283Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 351,000  
284Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 348,000  
285Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 105,000  
286Nhổ chân răng vĩnh viễn 200,000  
287Nhổ răng sữa 40,700  
288Nhổ chân răng sữa 40,700  
289Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 434,000  
290Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 434,000  
291Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 434,000  
292Điều trị tủy lại 966,000  
293PHCN - Điều trị bằng các dòng điện xung 42,700  
294PHCN - Điều trị bằng tia hồng ngoại 37,300  
295PHCN - Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 47,600  
296PHCN - Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 45,700  
297PHCN - Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 51,400  


In bài viết
Điền thông tin đăng ký khám:
Quý khách hàng vui lòng điền đầy đủ thông tin chi tiết, để chúng tôi có thể phục vụ được tốt hơn!
 

logo_moi_082025

BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN CÔNG VĨNH

 

Địa chỉ : Số 513 Đường Hoàng Văn Thái,Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Ninh.

Hotline : 02043.562.666 / 02043.568.333

Số đăng ký kinh doanh : 2400848581 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Bắc Giang cấp ngày 04 tháng 10 năm 2018

Website : Benhviencongvinh.com

Giờ làm việc: 24/24

Từ thứ 2 đến Chủ nhật.

Áp dụng khám thẻ BHYT tất cả các ngày trong tuần.

bo cong thuong 

 

FANPAGE
GOOGLE MAPS

YOUTUBE

anh_youtube

LIÊN KẾT MẠNG XÃ HỘI

qrcode-chuan